Anh - Việt

Bản dịch của từ Cờ nghĩa trong tiếng Trung

cờ nghĩa

Danh từ

cờ nghĩa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lá cờ tượng trưng cho chính nghĩa, thường được nghĩa quân dựng lên trong cuộc khởi nghĩa.

象征正义事业、常由起义队伍树起的旗帜。

Lá cờ tượng trưng cho chính nghĩa, thường được nghĩa quân dựng lên trong cuộc khởi nghĩa.

Ví dụ
他们竖起义旗,号召村民反抗恶霸。【】Họ dựng cờ nghĩa để kêu gọi dân làng chống lại cường hào.
义旗飘扬在起义军前方。【】Cờ nghĩa tung bay trước đoàn quân khởi nghĩa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cờ nghĩa (Noun)

Giới từ + cờ nghĩaĐộng từ + cờ nghĩa
Kết hợp từ của cờ nghĩa
Collocation
Ví dụ

在义旗之下

dưới cờ nghĩa

在义旗之下,义士们为家园共同战斗。

Dưới cờ nghĩa, các nghĩa sĩ cùng chiến đấu vì quê hương.