Anh - Việt
cơ nghiệp
Danh từ
cơ nghiệp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Toàn bộ tài sản và của cải do bản thân gây dựng nên qua nhiều năm.
通过long期努力积累起来的全部财产和家业。
Toàn bộ tài sản và của cải do bản thân gây dựng nên qua nhiều năm.
Ví dụ
二十年后,明已经建立了自己的家业。【】Sau hai mươi năm, Minh đã gây dựng cơ nghiệp riêng.
祖父母为全家留下了一份家业。【】Ông bà để lại cơ nghiệp cho cả gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ nghiệp (Noun)
cơ nghiệp + Danh từcơ nghiệp + Tính từĐộng từ + cơ nghiệp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
家族产业 cơ nghiệp gia đình | 家族产业历经几代人得以保存。 Cơ nghiệp gia đình được giữ gìn qua nhiều thế hệ. |