Anh - Việt
cơ ngơi
Danh từ
cơ ngơi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhà cửa, đất đai và tài sản đã gây dựng được, thường có quy mô đáng kể.
辛苦建立起来的房屋、土地和其他财产,通常颇具规模。
Nhà cửa, đất đai và tài sản đã gây dựng được, thường có quy mô đáng kể.
Ví dụ
祖父母在家乡建立了一份体面的家业。【】Ông bà đã gây dựng một cơ ngơi khang trang ở quê.
做生意多年后,她建立了自己的家业。【】Sau nhiều năm làm ăn, chị ấy đã có một cơ ngơi riêng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ ngơi (Noun)
cơ ngơi + Giới từcơ ngơi + Tính từĐộng từ + cơ ngơi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
家庭产业 cơ ngơi của gia đình | 他决定回来管理家庭产业。 Anh ấy quyết định trở về để quản lý cơ ngơi của gia đình. |