Anh - Việt

Bản dịch của từ Có ngọn trong tiếng Trung

có ngọn

Cụm từ

có ngọn (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Có phần ngọn ở phía trên, như ngọn cây hoặc đỉnh núi.

上面有顶端或尖端。

Có phần ngọn ở phía trên, như ngọn cây hoặc đỉnh núi.

Ví dụ
这棵竹子的顶端很绿。【】Cây tre này có ngọn rất xanh.
远处那座山有一个尖尖的山峰。【】Ngọn núi có ngọn nhọn ở phía xa.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của có ngọn (Phrase)

có ngọn + Danh từcó ngọn + Tính từ
Kết hợp từ của có ngọn
Collocation
Ví dụ

有尖塔顶

có ngọn tháp

这座教堂的屋顶中央有一座高尖塔。

Nhà thờ có ngọn tháp cao ở giữa mái nhà.

Video ngữ cảnh