Anh - Việt

Bản dịch của từ Cổ ngữ trong tiếng Trung

cổ ngữ

Danh từ

cổ ngữ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngôn ngữ hoặc tiếng nói được dùng từ thời cổ.

古代使用的语言或说法。

Ngôn ngữ hoặc tiếng nói được dùng từ thời cổ.

Ví dụ
研究人员正在翻译一篇用古代语言写成的文本。【】Các nhà nghiên cứu đang dịch một văn bản viết bằng cổ ngữ.
这本书中的古语相当难懂。【】Cổ ngữ trong cuốn sách này khá khó hiểu.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cổ ngữ (Noun)

Danh từ + cổ ngữcổ ngữ + Danh từĐộng từ + cổ ngữ
Kết hợp từ của cổ ngữ
Collocation
Ví dụ

古代语言文本

văn bản cổ ngữ

博物馆保存了许多珍贵的古代语言文本。

Bảo tàng lưu giữ nhiều văn bản cổ ngữ quý hiếm.

Video ngữ cảnh