Anh - Việt
có người
Tính từ
có người (Tính từ)
Nghĩa 01 · đang có ai
有人
đang có ai
Ví dụ
今天 这家 诊所 有人 值班。【】Phòng khám này có người trực hôm nay.
十点 后, 这个 房间 没有 人。【】Sau mười giờ, phòng này không có người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa