Anh - Việt
cờ người
Danh từ
cờ người (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trò chơi cờ tướng mà người thật mặc trang phục làm các quân cờ và di chuyển trên sân kẻ ô.
由真人穿着棋子服装,在棋盘格上移动的一种象棋表演游戏。
Trò chơi cờ tướng mà người thật mặc trang phục làm các quân cờ và di chuyển trên sân kẻ ô.
Ví dụ
今年的乡村节日有真人象棋表演。【】Lễ hội làng năm nay có biểu diễn cờ người.
孩子们喜欢在初春看活人象棋。【】Các bạn nhỏ thích xem cờ người vào dịp đầu xuân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cờ người (Noun)
Danh từ + cờ ngườicờ người + Tính từĐộng từ + cờ người
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一局真人象棋 ván cờ người | 这局真人象棋吸引了大量观众。 Ván cờ người thu hút rất đông khán giả. |
一场真人象棋比赛 trận cờ người | 这场真人象棋比赛持续了近一个小时。 Trận cờ người kéo dài gần một giờ. |