Anh - Việt
có nhà
Tính từ
có nhà (Tính từ)
Nghĩa 01 · Đang ở nhà, không đi ra ngoài.
在家,没有外出。
Đang ở nhà, không đi ra ngoài.
Ví dụ
我妈妈晚上在家。【】Mẹ tôi có nhà vào buổi tối.
他现在不在家。【】Anh ấy không có nhà lúc này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có nhà (Adjective)
có nhà + Giới từcó nhà + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
晚上在家 có nhà vào buổi tối | 我晚上通常在家。 Tôi thường có nhà vào buổi tối. |
周末在家 có nhà vào cuối tuần | 这个周末我们会在家。 Cuối tuần này, chúng tôi có nhà. |