Anh - Việt

Bản dịch của từ Cô-nhắc trong tiếng Trung

Cô-nhắc

Danh từ

Cô-nhắc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại rượu mạnh được chưng cất từ rượu vang, có xuất xứ từ vùng Cognac ở Pháp.

一种法国产的优质白兰地烈酒。

Loại rượu mạnh được chưng cất từ rượu vang, có xuất xứ từ vùng Cognac ở Pháp.

Ví dụ
我爷爷喜欢晚饭后小口品尝一杯干邑白兰地。【】Ông tôi thích nhấm nháp một ly cô-nhắc sau bữa tối.
这瓶干邑白兰地在橡木桶中陈酿了多年。【】Chai cô-nhắc này được ủ trong thùng gỗ sồi suốt nhiều năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Cô-nhắc (Noun)

Danh từ + cô-nhắcSố lượng + cô-nhắccô-nhắc + Tính từĐộng từ + cô-nhắc
Kết hợp từ của Cô-nhắc
Collocation
Ví dụ

干邑白兰地

rượu cô-nhắc

他喜欢饭后喝干邑白兰地。

Anh ấy thích uống rượu cô-nhắc sau bữa ăn.

一瓶干邑白兰地

chai cô-nhắc

他们带了一瓶干邑白兰地去参加聚会。

Họ mang theo một chai cô-nhắc đến bữa tiệc.

Video ngữ cảnh