Anh - Việt

Bản dịch của từ Cố nhân trong tiếng Trung

cố nhân

Danh từ

cố nhân (Danh từ)

Nghĩa 01 · bạn cũ

老朋友

bạn cũ

Ví dụ
Lan 在河内遇见一位故友。【】Lan gặp một cố nhân ở Hà Nội.
Minh 没有联系那位故友。【】Minh không liên lạc với cố nhân đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh