Anh - Việt

Bản dịch của từ Có nhẽ trong tiếng Trung

có nhẽ

Trạng từ

có nhẽ (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Dùng để nói điều mình đoán là có thể đúng nhưng không chắc chắn.

表示猜测某事可能是真的,但不确定。

Dùng để nói điều mình đoán là có thể đúng nhưng không chắc chắn.

Ví dụ
今天下午也许会下雨。【】Có nhẽ chiều nay trời sẽ mưa.
他可能已经忘了约会。【】Anh ấy có nhẽ quên cuộc hẹn rồi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của có nhẽ (Adverb)

có nhẽ + Tính từcó nhẽ + Từ đi kèm
Kết hợp từ của có nhẽ
Collocation
Ví dụ

可能是错的

có nhẽ sai

这个数字可能是错的。

Con số này có nhẽ sai.

Video ngữ cảnh