Anh - Việt
cố nhiên
Tính từ
cố nhiên (Tính từ)
Nghĩa 01 · Vốn là như vậy theo lẽ thường, không có gì phải nghi ngờ.
理所当然,本来就是这样。
Vốn là như vậy theo lẽ thường, không có gì phải nghi ngờ.
Ví dụ
在我们社区,帮助邻居是理所当然的。【】Trong khu phố, giúp đỡ hàng xóm là cố nhiên.
勤奋学习带来成功是显而易见的。【】Học chăm chỉ thì thành công là cố nhiên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cố nhiên (Adjective)
Danh từ + cố nhiêncố nhiên + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
自然的结果 kết quả cố nhiên | 成绩差是忽视作业的自然结果。 Điểm kém là kết quả cố nhiên của việc bỏ bê bài tập. |
本是理所当然 lẽ cố nhiên | 朋友之间互相帮助,本是理所当然。 Bạn bè giúp đỡ nhau là lẽ cố nhiên. |
理所当然的事 điều cố nhiên | 项目透明时,获得社区支持是理所当然的事。 Được cộng đồng ủng hộ là điều cố nhiên khi dự án minh bạch. |
显而易见的事实 sự thật cố nhiên | 地球绕太阳转是显而易见的事实。 Trái Đất quay quanh Mặt Trời là sự thật cố nhiên. |