Anh - Việt
cô nương
Danh từ
cô nương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách gọi cũ hoặc trong truyện kiếm hiệp dành cho cô gái trẻ, với ý lịch sự hoặc trang trọng.
旧时或武侠故事中对年轻女子的尊称。
Cách gọi cũ hoặc trong truyện kiếm hiệp dành cho cô gái trẻ, với ý lịch sự hoặc trang trọng.
Ví dụ
姑娘,请您稍等一下。【】Cô nương xin hãy chờ tôi một lát.
请问姑娘,您知道去镇上的路吗?【】Xin hỏi cô nương có biết đường đến trấn không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô nương (Noun)
Từ đi kèm + cô nươngcô nương + Tính từcô nương + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
姑娘 vị cô nương | 那位姑娘救了他的命。 Vị cô nương ấy đã cứu mạng chàng. |