Anh - Việt
cô-pếch
Danh từ
cô-pếch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị tiền lẻ của Nga, bằng một phần trăm đồng rúp.
俄罗斯的辅币单位,等于一卢布的百分之一。
Đơn vị tiền lẻ của Nga, bằng một phần trăm đồng rúp.
Ví dụ
我保存着一枚旧的俄罗斯戈比硬币。【】Tôi giữ một đồng cô-pếch cũ của Nga.
一卢布等于一百戈比。【】Một rúp bằng một trăm cô-pếch.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô-pếch (Noun)
Danh từ + cô-pếchSố lượng + cô-pếch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
戈比硬币 đồng xu cô-pếch | 该收藏中有一枚苏联时期的戈比硬币。 Bộ sưu tập có một đồng xu cô-pếch từ thời Liên Xô. |