Anh - Việt
có phải
Trạng từCụm từ
có phải (Trạng từ)
có phải (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Dùng ở đầu câu hỏi để yêu cầu xác nhận điều mình nghĩ, nghe hoặc nghi ngờ.
用于问句开头,要求确认自己所想、所听或怀疑的事情。
Dùng ở đầu câu hỏi để yêu cầu xác nhận điều mình nghĩ, nghe hoặc nghi ngờ.
Ví dụ
兰下周是不是要搬家?【】Có phải Lan sẽ chuyển nhà vào tuần sau không?
你是不是已经给她发邮件了?【】Có phải bạn đã gửi email cho cô ấy rồi không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có phải (Phrase)
có phải + Giới từcó phải + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
是因为……吗 có phải vì | 演出被取消是因为下雨吗? Có phải vì trời mưa nên buổi diễn bị hủy không? |
是由于……吗 có phải do | 航班延误是由于技术问题吗? Có phải do lỗi kỹ thuật mà chuyến bay bị hoãn không? |