Anh - Việt
cổ phần hoá
Động từ
cổ phần hoá (Động từ)
Nghĩa 01 · làm cho trở thành công ti cổ phần
将公司转为股份制
làm cho trở thành công ti cổ phần
Ví dụ
东亚服装公司于 2024 年完成了股份化。【】Nhà nước đã cổ phần hoá Công ty May Đông Á năm 2024.
政府没有把海防港公司改制为股份公司。【】Chính phủ không cổ phần hoá Công ty Cảng Hải Phòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa