Anh - Việt

Bản dịch của từ Cổ phiếu trong tiếng Trung

cổ phiếu

Danh từ

cổ phiếu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Giấy tờ hoặc đơn vị thể hiện quyền sở hữu một phần vốn của công ty cổ phần.

表示持有股份公司部分所有权的凭证或单位。

Giấy tờ hoặc đơn vị thể hiện quyền sở hữu một phần vốn của công ty cổ phần.

Ví dụ
她买了一家科技公司的股票。【】Cô ấy mua cổ phiếu của một công ty công nghệ.
这只股票的价格在过去一周上涨了。【】Giá cổ phiếu này đã tăng trong tuần qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cổ phiếu (Noun)

Danh từ + cổ phiếucổ phiếu + Danh từcổ phiếu + Tính từcổ phiếu + Động từĐộng từ + cổ phiếu
Kết hợp từ của cổ phiếu
Collocation
Ví dụ

股价

giá cổ phiếu

该公司的股价今天大幅下跌。

Giá cổ phiếu của công ty đã giảm mạnh hôm nay.

Video ngữ cảnh