Anh - Việt

Bản dịch của từ Cô phòng trong tiếng Trung

cô phòng

Danh từ

cô phòng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cảnh người phụ nữ sống cô đơn vì chưa lấy chồng hoặc xa chồng.

女子因未婚或与丈夫分离而孤独生活的处境。

Cảnh người phụ nữ sống cô đơn vì chưa lấy chồng hoặc xa chồng.

Ví dụ
她因丈夫在外地工作,独守空房多年。【】Cô ấy chịu cảnh cô phòng nhiều năm vì chồng làm việc xa.
故事中,孤身生活让那位女子很难过。【】Trong truyện, cô phòng khiến người phụ nữ ấy rất buồn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cô phòng (Noun)

Danh từ + cô phòngĐộng từ + cô phòng
Kết hợp từ của cô phòng
Collocation
Ví dụ

孤居的生活

cảnh cô phòng

丈夫离开后,她过了多年的孤居生活。

Sau khi chồng đi xa, bà sống trong cảnh cô phòng nhiều năm.

孤独感

nỗi cô phòng

这些信多少流露出她的孤独感。

Những lá thư phần nào nói lên nỗi cô phòng của bà.

多年的孤独生活

năm tháng cô phòng

她经历了多年孤独的生活。

Bà đã trải qua những năm tháng cô phòng rất buồn.

独居女子的处境

thân phận cô phòng

这部小说刻画了一位年轻妻子独居的处境。

Tiểu thuyết khắc họa thân phận cô phòng của người vợ trẻ.

Video ngữ cảnh