Anh - Việt
cổ phong
Danh từ
cổ phong (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thể thơ Trung Quốc thời xưa, không bị ràng buộc chặt về niêm luật, phép đối và số câu.
中国古代的一种诗歌体裁,不严格受格律、对仗和句数限制。
Thể thơ Trung Quốc thời xưa, không bị ràng buộc chặt về niêm luật, phép đối và số câu.
Ví dụ
这首诗是按古体诗写的。【】Bài thơ này được viết theo thể cổ phong.
古风诗不一定要求对仗。【】Cổ phong không bắt buộc phải có phép đối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ phong (Noun)
Danh từ + cổ phongĐộng từ + cổ phong
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
古体诗 thơ cổ phong | 他花了多年时间研究中国的古体诗。 Ông dành nhiều năm nghiên cứu thơ cổ phong của Trung Quốc. |
一首古体诗 bài thơ cổ phong | 这首古体诗不遵循固定的句数。 Bài thơ cổ phong này không tuân theo số câu cố định. |
古体诗体 thể thơ cổ phong | 古体诗体让诗人能更灵活地使用句数。 Thể thơ cổ phong cho phép tác giả sử dụng số câu linh hoạt hơn. |