Anh - Việt
cô phụ
Danh từ
cô phụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · người đàn bà sống xa chồng
与丈夫分居的女人
người đàn bà sống xa chồng
Ví dụ
兰是分居的妻子,住在岘港。【】Lan là cô phụ, sống ở Đà Nẵng.
梅不是离家的妻子;她和丈夫住在顺化。【】Mai không phải cô phụ; cô ấy sống cùng chồng ở Huế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa