Anh - Việt

Bản dịch của từ Cô quả trong tiếng Trung

cô quả

Tính từ

cô quả (Tính từ)

Nghĩa 01 · Không có người thân bên cạnh để nương tựa, thường do mồ côi, góa bụa hoặc sống một mình khi về già.

没有亲人可以依靠,孤苦无依。

Không có người thân bên cạnh để nương tựa, thường do mồ côi, góa bụa hoặc sống một mình khi về già.

Ví dụ
丈夫去世后,她一直孤苦无依地生活。【】Bà sống cô quả từ khi chồng mất.
他年老后孤苦无依,身边没有子孙。【】Ông ấy sống cô quả khi về già, không có con cháu bên cạnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cô quả (Adjective)

Danh từ + cô quảcô quả + Từ đi kèmĐộng từ + cô quả
Kết hợp từ của cô quả
Collocation
Ví dụ

无亲属依靠的老人

người già cô quả

该中心照顾无亲属依靠的老人。

Trung tâm này chăm sóc những người già cô quả.

无亲属依靠的孤儿

trẻ em cô quả

该基金帮助无亲属依靠的孤儿上学。

Quỹ hỗ trợ trẻ em cô quả đến trường.

无亲属依靠的孤苦处境

cảnh cô quả

她过了多年无亲属依靠的孤苦生活。

Bà đã sống trong cảnh cô quả nhiều năm.