Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơ quan chuyên môn trong tiếng Trung

cơ quan chuyên môn

Danh từ

cơ quan chuyên môn (Danh từ)

Nghĩa 01 · cơ quan chuyên trách một ngành cụ thể của nhà nước hoặc của một tổ chức

专业机构

cơ quan chuyên trách một ngành cụ thể của nhà nước hoặc của một tổ chức

Ví dụ
这个专业机构负责城市规划。【】Cơ quan chuyên môn này phụ trách quy hoạch thành phố.
他们不是专业机构,不能审批文件。【】Họ không phải cơ quan chuyên môn, không thể duyệt hồ sơ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa