Anh - Việt
cơ quan dân cử
Danh từ
cơ quan dân cử (Danh từ)
Nghĩa 01 · cơ quan nhà nước mà các thành viên do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra
由人民选出的国家机构
cơ quan nhà nước mà các thành viên do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa