Anh - Việt
cơ quan hành chính
Danh từ
cơ quan hành chính (Danh từ)
Nghĩa 01 · cơ quan quản lí chung hay từng mặt công tác, có nhiệm vụ chấp hành luật pháp và chỉ đạo thực hiện các chủ trương, kế hoạch của nhà nước
行政机关
cơ quan quản lí chung hay từng mặt công tác, có nhiệm vụ chấp hành luật pháp và chỉ đạo thực hiện các chủ trương, kế hoạch của nhà nước
Ví dụ
这个政府办公室负责城市规划。【】Cơ quan hành chính này quản lý quy hoạch thành phố.
他不是那个行政机构的成员吗?【】Anh ấy không phải là thành viên của cơ quan hành chính sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa