Anh - Việt
cơ quan ngôn luận
Danh từ
cơ quan ngôn luận (Danh từ)
Nghĩa 01 · cơ quan làm nhiệm vụ tuyên truyền phổ biến chủ trương, chính sách của một chính đảng, một đoàn thể thông qua công tác báo chí
媒体机构
cơ quan làm nhiệm vụ tuyên truyền phổ biến chủ trương, chính sách của một chính đảng, một đoàn thể thông qua công tác báo chí
Ví dụ
这个报纸是党的喉舌。【】Báo này là cơ quan ngôn luận của đảng.
他否认这电视台是官方的机关报。【】Anh ấy phủ nhận đài này là cơ quan ngôn luận chính thức.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa