Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơ quan quyền lực nhà nước trong tiếng Trung

cơ quan quyền lực nhà nước

Danh từ

cơ quan quyền lực nhà nước (Danh từ)

Nghĩa 01 · cơ quan làm ra pháp luật để thi hành trong cả nước hoặc từng địa phương

国家立法机关

cơ quan làm ra pháp luật để thi hành trong cả nước hoặc từng địa phương

Ví dụ
国家立法机关通过了新教育法。【】Cơ quan quyền lực nhà nước mới thông qua luật giáo dục.
地方议会今年没有通过该计划。【】Cơ quan quyền lực nhà nước địa phương không thông qua kế hoạch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh