Anh - Việt
cô quân
Danh từ
cô quân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị quân đội bị cô lập, không có lực lượng tiếp viện.
被孤立、没有援军的部队。
Đơn vị quân đội bị cô lập, không có lực lượng tiếp viện.
Ví dụ
这支孤军在没有援军的情况下战斗了多日。【】Cô quân này đã chiến đấu nhiều ngày không có tiếp viện.
他们试图营救被包围的孤军。【】Họ cố gắng cứu cô quân đang bị bao vây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô quân (Noun)
cô quân + Từ đi kèmcô quân + Động từĐộng từ + cô quân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
与援军失去联系的部队 cô quân không có tiếp viện | 与援军失去联系的部队不得不自行寻找撤退路线。 Cô quân không có tiếp viện buộc phải tự tìm đường rút lui. |