Anh - Việt
cố quận
Danh từ
cố quận (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quê hương hoặc nơi mình đã từng sinh sống từ lâu, thường dùng trong văn viết.
故乡;久居的家乡。
Quê hương hoặc nơi mình đã từng sinh sống từ lâu, thường dùng trong văn viết.
Ví dụ
他总是想念自己的故乡。【】Ông ấy luôn nhớ về cố quận của mình.
离开多年后,她回到了故乡。【】Sau nhiều năm xa cách, bà trở về cố quận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cố quận (Noun)
Danh từ + cố quậncố quận + Tính từĐộng từ + cố quận
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对故乡的思念 nỗi nhớ cố quận | 在雨夜里,她对故乡的思念常常涌上心头。 Nỗi nhớ cố quận thường trở về trong những đêm mưa. |