Anh - Việt
cơ quan
Danh từ
cơ quan (Danh từ)
Nghĩa 01 · đơn vị trong bộ máy nhà nước hoặc đoàn thể, làm những nhiệm vụ về hành chính, sự nghiệp
机构
đơn vị trong bộ máy nhà nước hoặc đoàn thể, làm những nhiệm vụ về hành chính, sự nghiệp
Ví dụ
这个机构负责城市规划和管理。【】Cơ quan này quản lý quy hoạch và dịch vụ thành phố.
他不是政府部门的员工。【】Anh ấy không phải nhân viên của cơ quan chính phủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · bộ phận của cơ thể, thực hiện một chức năng nhất định
器官
bộ phận của cơ thể, thực hiện một chức năng nhất định
Ví dụ
心脏是人体重要的器官。【】Tim là một cơ quan quan trọng của cơ thể.
你没有呼吸器官吗?【】Bạn không có cơ quan hô hấp sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa