Anh - Việt
co quắp
Động từ
co quắp (Động từ)
Nghĩa 01 · Co gập người hoặc chân tay lại, thường vì lạnh, đau hoặc bệnh.
身体或四肢因寒冷、疼痛或疾病而蜷缩起来。
Co gập người hoặc chân tay lại, thường vì lạnh, đau hoặc bệnh.
Ví dụ
天气太冷,孩子蜷缩在毯子里。【】Đứa bé co quắp trong chăn vì trời quá lạnh.
疼痛使他的腿抽筋了。【】Cơn đau làm chân anh ấy co quắp lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của co quắp (Verb)
Danh từ + co quắpco quắp + Giới từĐộng từ + co quắp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蜷曲的手指 ngón tay co quắp | 他的手指因关节炎而蜷曲。 Ngón tay ông co quắp vì viêm khớp. |