Anh - Việt
cò quay
Danh từ
cò quay (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trò cờ bạc dùng bánh xe hoặc kim quay trên bảng số; kết quả được xác định khi nó dừng lại.
一种赌博游戏或装置,通过转动带数字的轮盘来决定结果。
Trò cờ bạc dùng bánh xe hoặc kim quay trên bảng số; kết quả được xác định khi nó dừng lại.
Ví dụ
他们在赌场的轮盘赌上下注。【】Họ đặt tiền vào cò quay ở sòng bạc.
轮盘里的球落在了十号格。【】Quả bóng trong cò quay rơi vào ô số mười.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cò quay (Noun)
Danh từ + cò quayĐộng từ + cò quay
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
轮盘赌桌 bàn cò quay | 一群人正站在轮盘赌桌旁。 Một nhóm người đang đứng quanh bàn cò quay. |
轮盘赌轮盘 bánh xe cò quay | 荷官转动轮盘赌的轮盘。 Người chia bài quay bánh xe cò quay. |
一局轮盘赌 ván cò quay | 他们只玩了一局轮盘赌就离开了。 Họ chỉ chơi một ván cò quay rồi rời đi. |