Anh - Việt
cờ quốc tế
Danh từ
cờ quốc tế (Danh từ)
Nghĩa 01 · cờ của châu Âu, hiện nay các nước đều chơi
国际旗帜
cờ của châu Âu, hiện nay các nước đều chơi
Ví dụ
社会中心悬挂着国际旗帜。【】Trung tâm xã hội treo một cờ quốc tế.
学校今天没有升起国际旗帜。【】Trường tôi hôm nay không treo cờ quốc tế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa