Anh - Việt

Bản dịch của từ Cố quốc trong tiếng Trung

cố quốc

Danh từ

cố quốc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đất nước quê hương của mình, thường dùng trong văn viết hoặc khi nói xa quê.

自己的祖国或故乡,多用于书面语。

Đất nước quê hương của mình, thường dùng trong văn viết hoặc khi nói xa quê.

Ví dụ
他一直希望有一天能回到祖国。【】Ông luôn mong một ngày được trở về cố quốc.
她给孙辈讲了许多关于故乡的故事。【】Bà kể cho các cháu nghe nhiều chuyện về cố quốc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cố quốc (Noun)

Danh từ + cố quốccố quốc + Tính từĐộng từ + cố quốc
Kết hợp từ của cố quốc
Collocation
Ví dụ

对故国的思念

nỗi nhớ cố quốc

她的诗歌中清楚地流露出对故国的思念。

Nỗi nhớ cố quốc luôn hiện rõ trong thơ của bà.

Video ngữ cảnh