Anh - Việt
có ra
Động từ
có ra (Động từ)
Nghĩa 01 · Tạo ra hoặc đem lại một khoản tiền, lợi ích hay kết quả nào đó.
产生或带来钱、收益或结果。
Tạo ra hoặc đem lại một khoản tiền, lợi ích hay kết quả nào đó.
Ví dụ
网上卖东西能赚钱吗?【】Bán hàng trực tuyến có ra tiền không?
这个小花园能带来额外收入。【】Mảnh vườn nhỏ này có ra thêm thu nhập.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có ra (Verb)
có ra + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
赚钱 có ra tiền | 这家小店还没有赚到很多钱。 Cửa hàng nhỏ này chưa có ra nhiều tiền. |
盈利 có ra lợi nhuận | 这家公司两年后开始盈利。 Công ty bắt đầu có ra lợi nhuận sau hai năm. |
产生收入 có ra thu nhập | 这个网站通过广告产生收入。 Trang web này có ra thu nhập từ quảng cáo. |
取得成果 có ra kết quả | 新方法已经取得了良好的成果。 Cách làm mới đã có ra kết quả tốt. |
带来好处 có ra lợi ích | 投资教育能带来长期好处。 Việc đầu tư vào giáo dục có ra lợi ích lâu dài. |