Anh - Việt
cỏ rác
Danh từ
cỏ rác (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các loại cỏ dại mọc lẫn ở nơi không được trồng hoặc chăm sóc.
生长在不该生长处的野草。
Các loại cỏ dại mọc lẫn ở nơi không được trồng hoặc chăm sóc.
Ví dụ
爸爸拔掉了菜园周围的杂草。【】Bố nhổ cỏ rác quanh vườn rau.
空地上长满了野草。【】Cỏ rác mọc đầy trên bãi đất trống.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỏ rác (Noun)
cỏ rác + Danh từcỏ rác + Động từĐộng từ + cỏ rác
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
路边杂草 cỏ rác ven đường | 工人们正在修剪路边的杂草。 Công nhân đang cắt cỏ rác ven đường. |
花园里的杂草 cỏ rác trong vườn | 后花园里有很多杂草。 Có rất nhiều cỏ rác trong vườn sau. |