Anh - Việt
cò rò
Động từ
cò rò (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi chậm chạp, bước đi nặng nhọc, không nhanh nhẹn.
慢吞吞、吃力地走路。
Đi chậm chạp, bước đi nặng nhọc, không nhanh nhẹn.
Ví dụ
老人每天早上慢悠悠地走到巷子尽头。【】Ông cụ đi cò rò ra đầu ngõ mỗi sáng.
病后,她在花园里慢吞吞地走,好慢慢恢复体力。【】Sau cơn ốm, bà đi cò rò quanh vườn cho khỏe lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cò rò (Verb)
cò rò + Danh từĐộng từ + cò rò
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
磨蹭一整天 cò rò cả buổi | 整个小组磨蹭了一整天,工作还是没做完。 Cả nhóm cò rò cả buổi mà vẫn chưa xong việc. |