Anh - Việt

Bản dịch của từ Cờ rủ trong tiếng Trung

cờ rủ

Danh từ

cờ rủ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lá cờ được treo thấp hơn đỉnh cột để biểu thị sự tiếc thương trong thời gian có tang.

为表示哀悼而降半旗。

Lá cờ được treo thấp hơn đỉnh cột để biểu thị sự tiếc thương trong thời gian có tang.

Ví dụ
今天早上,办公楼外降了半旗。【】Cờ rủ được treo trước trụ sở vào sáng nay.
全市为悼念遇难者而降半旗。【】Cả thành phố treo cờ rủ để tưởng nhớ các nạn nhân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cờ rủ (Noun)

cờ rủ + Giới từĐộng từ + cờ rủ
Kết hợp từ của cờ rủ
Collocation
Ví dụ

国丧期间的半旗

cờ rủ trong quốc tang

国丧期间,许多公共场所都降半旗。

Cờ rủ trong quốc tang được treo tại nhiều nơi công cộng.

为悼念而降的半旗

cờ rủ để tưởng niệm

市政厅前降半旗悼念遇难者。

Cờ rủ để tưởng niệm các nạn nhân được treo trước tòa thị chính.

政府机关降半旗

cờ rủ tại cơ quan nhà nước

政府机关按规定降半旗。

Cờ rủ tại cơ quan nhà nước được treo theo quy định.