Anh - Việt

Bản dịch của từ Co rúm trong tiếng Trung

co rúm

Động từ

co rúm (Động từ)

Nghĩa 01 · Thu nhỏ, cuộn hoặc nhăn lại vì lạnh, sợ hãi, đau đớn hay khô héo.

因寒冷、害怕、疼痛或干枯而蜷缩、皱缩起来。

Thu nhỏ, cuộn hoặc nhăn lại vì lạnh, sợ hãi, đau đớn hay khô héo.

Ví dụ
孩子因为天气冷,蜷缩在毯子里。【】Đứa bé co rúm trong chăn vì trời lạnh.
几天没浇水后,叶子都皱缩了。【】Mấy ngày không có nước, lá cây co rúm lại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của co rúm (Verb)

Danh từ + co rúmco rúm + Giới từco rúm + Từ đi kèm
Kết hợp từ của co rúm
Collocation
Ví dụ

叶子皱缩起来

lá co rúm lại

因为没有浇水,叶子都皱缩了。

Không được tưới nước nên lá co rúm lại.

Video ngữ cảnh