Anh - Việt
cò ruồi
Danh từ
cò ruồi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chim thuộc họ diệc, thường có lông trắng và hay kiếm ăn gần gia súc.
一种鹭科鸟,常在牲畜附近觅食。
Loài chim thuộc họ diệc, thường có lông trắng và hay kiếm ăn gần gia súc.
Ví dụ
一群牛背鹭正在田里觅食。【】Một đàn cò ruồi đang kiếm ăn trên cánh đồng.
牛背鹭常跟着水牛捕捉昆虫。【】Cò ruồi thường đi theo trâu để bắt côn trùng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cò ruồi (Noun)
Số lượng + cò ruồicò ruồi + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一群牛背鹭 đàn cò ruồi | 黄昏时,一群牛背鹭飞向田野。 Một đàn cò ruồi bay về phía cánh đồng lúc hoàng hôn. |