Anh - Việt
có sách
Động từ
có sách (Động từ)
Nghĩa 01 · Có một hoặc nhiều quyển sách.
拥有一本或多本书。
Có một hoặc nhiều quyển sách.
Ví dụ
我家里有一本烹饪书。【】Tôi có sách về nấu ăn ở nhà.
图书馆有儿童读物。【】Thư viện có sách cho trẻ em.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có sách (Verb)
có sách + Tính từcó sách + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有新书 có sách mới | 图书馆每个月都有新书。 Thư viện có sách mới mỗi tháng. |
有旧书 có sách cũ | 这家书店有相当便宜的旧书。 Hiệu sách này có sách cũ khá rẻ. |
有好书 có sách hay | 教室里有适合儿童看的好书。 Lớp học có sách hay cho trẻ em. |