Anh - Việt

Bản dịch của từ Cỗ săng trong tiếng Trung

cỗ săng

Danh từ

cỗ săng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quan tài làm bằng gỗ.

用木头制成的棺材。

Quan tài làm bằng gỗ.

Ví dụ
他们把木棺放在小房间里。【】Họ đặt cỗ săng trong gian phòng nhỏ.
这口木制棺材是用好木头做的。【】Cỗ săng được làm từ gỗ tốt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cỗ săng (Noun)

Danh từ + cỗ săngcỗ săng + Danh từĐộng từ + cỗ săng
Kết hợp từ của cỗ săng
Collocation
Ví dụ

棺材盖

nắp cỗ săng

他们轻轻地合上棺材盖。

Họ nhẹ nhàng đóng nắp cỗ săng lại.