Anh - Việt

Bản dịch của từ Cổ sinh trong tiếng Trung

cổ sinh

Danh từTính từ

cổ sinh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên gọi rút gọn của Đại Cổ sinh trong một số tài liệu địa chất.

古生代的简称。

Tên gọi rút gọn của Đại Cổ sinh trong một số tài liệu địa chất.

Ví dụ
这份资料用“古生代”作为古生代的简称。【】Tài liệu này dùng cổ sinh để chỉ Đại Cổ sinh.
古生代岩石按地质纪分类。【】Các đá cổ sinh được xếp theo từng kỷ địa chất.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cổ sinh (Noun)

Giới từ + cổ sinhTính từ + cổ sinh
Kết hợp từ của cổ sinh
Collocation
Ví dụ

在古生代期间

trong đại cổ sinh

许多新的生命形式在古生代期间出现。

Nhiều dạng sống mới xuất hiện trong đại cổ sinh.

cổ sinh (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc về Đại Cổ sinh, giai đoạn địa chất từ khoảng 541 đến 252 triệu năm trước.

属于古生代的。

Thuộc về Đại Cổ sinh, giai đoạn địa chất từ khoảng 541 đến 252 triệu năm trước.

Ví dụ
这里的古生代岩层含有许多化石。【】Các lớp đá cổ sinh ở đây chứa nhiều hóa thạch.
研究小组正在分析古生代化石。【】Nhóm nghiên cứu đang phân tích các hóa thạch cổ sinh.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cổ sinh (Adjective)

cổ sinh + Danh từ
Kết hợp từ của cổ sinh
Collocation
Ví dụ

古生代岩石

đá cổ sinh

地质学家在这个山区发现了古生代岩石。

Các nhà địa chất đã tìm thấy đá cổ sinh ở vùng núi này.

古生代化石

hóa thạch cổ sinh

博物馆展出了许多古生代化石。

Bảo tàng trưng bày nhiều hóa thạch cổ sinh.

古生代生物

sinh vật cổ sinh

这项研究聚焦于古生代海洋生物。

Nghiên cứu này tập trung vào sinh vật cổ sinh dưới biển.

古生代沉积物

trầm tích cổ sinh

这些古生代沉积物含有许多海洋生物的遗迹。

Các trầm tích cổ sinh chứa nhiều dấu vết của sinh vật biển.

古生代地层

địa tầng cổ sinh

这里的古生代地层已被仔细研究。

Địa tầng cổ sinh ở đây đã được nghiên cứu kỹ.