Anh - Việt
cổ sinh vật
Danh từ
cổ sinh vật (Danh từ)
Nghĩa 01 · sinh vật sống ở thời kì cổ xưa, nay chỉ còn di tích trong các tầng đất đá
化石
sinh vật sống ở thời kì cổ xưa, nay chỉ còn di tích trong các tầng đất đá
Ví dụ
兰在广宁附近的岩石中发现了古代生物化石。【】Lan tìm thấy cổ sinh vật trong đá ở Quảng Ninh.
宝没有把这个贝壳称为古代生命。【】Bảo nói vỏ sò này không phải cổ sinh vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa