Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơ sở trong tiếng Trung

cơ sở

Danh từ

cơ sở (Danh từ)

Nghĩa 01 · Điều, thông tin hoặc lý do dùng làm nền tảng để giải thích, đánh giá hoặc quyết định việc gì.

用来解释、判断或作决定的依据。

Điều, thông tin hoặc lý do dùng làm nền tảng để giải thích, đánh giá hoặc quyết định việc gì.

Ví dụ
我们需要有明确的依据再作决定。【】Chúng ta cần có cơ sở rõ ràng trước khi quyết định.
调查结果为新计划提供了基础。【】Kết quả khảo sát là cơ sở cho kế hoạch mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nơi một tổ chức, doanh nghiệp hoặc cơ quan hoạt động, cung cấp dịch vụ, sản xuất hay đào tạo.

机构、企业或单位开展业务、提供服务或培训的地点。

Nơi một tổ chức, doanh nghiệp hoặc cơ quan hoạt động, cung cấp dịch vụ, sản xuất hay đào tạo.

Ví dụ
医院正在新区开设另一处设施。【】Bệnh viện đang mở thêm một cơ sở ở quận mới.
这所学校在河内有两个校区。【】Trường có hai cơ sở ở Hà Nội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đơn vị ở địa phương trực thuộc một tổ chức lớn hơn.

隶属于较大组织的地方单位。

Đơn vị ở địa phương trực thuộc một tổ chức lớn hơn.

Ví dụ
每个共青团基层单位都应为学生组织活动。【】Mỗi cơ sở Đoàn cần tổ chức hoạt động cho sinh viên.
这个地方单位每月向协会汇报工作。【】Cơ sở này báo cáo công việc hằng tháng lên hội.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Người, nhóm người hoặc nơi bí mật làm chỗ dựa cho hoạt động của một tổ chức.

暗中为某组织活动提供支持的人、团体或地点。

Người, nhóm người hoặc nơi bí mật làm chỗ dựa cho hoạt động của một tổ chức.

Ví dụ
他是该组织在城里的秘密联络人。【】Ông ấy là cơ sở bí mật của nhóm trong thành phố.
他们把这个安全屋用作临时藏身处。【】Họ dùng cơ sở này làm nơi trú ẩn tạm thời.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cơ sở (Noun)

cơ sở + Danh từcơ sở + Tính từcơ sở + Động từĐộng từ + cơ sở
Kết hợp từ của cơ sở
Collocation
Ví dụ

革命根据地

cơ sở cách mạng

这个地区曾是重要的革命根据地。

Khu vực này từng là một cơ sở cách mạng quan trọng.

数据库

cơ sở dữ liệu

客户信息储存在数据库中。

Thông tin khách hàng được lưu trong cơ sở dữ liệu.

基础设施

cơ sở vật chất

学校改善了基础设施。

Trường đã cải thiện cơ sở vật chất.

Video ngữ cảnh