Anh - Việt
có số
Tính từ
có số (Tính từ)
Nghĩa 01 · Được số mệnh định sẵn, cho rằng vận mệnh đã an bài từ trước.
命中注定的,认为命运已被预先决定。
Được số mệnh định sẵn, cho rằng vận mệnh đã an bài từ trước.
Ví dụ
他从小就注定要当大官。【】Ông ấy có số làm quan lớn từ nhỏ.
老人相信女儿命中注定要过苦日子。【】Bà cụ tin rằng con gái mình có số khổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · May mắn, thường gặp thuận lợi trong công việc hoặc chuyện may rủi.
运气好,常能顺利得到好结果。
May mắn, thường gặp thuận lợi trong công việc hoặc chuyện may rủi.
Ví dụ
他运气真好,每次买彩票都中奖。【】Anh ấy rất có số, lần nào mua vé số cũng trúng.
她很走运,总能找到好工作。【】Cô ấy có số nên luôn tìm được việc tốt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có số (Adjective)
có số + Danh từcó số + Tính từcó số + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
天生好运 có số may | 他天生好运,每次遇到困难都有人及时相助。 Anh ta có số may, lần nào gặp khó khăn cũng có người giúp đúng lúc. |
命中注定荣华富贵 có số phú quý | 长辈说这孩子命中注定荣华富贵,将来必定有出息。 Cụ tổ nhà tôi bảo cậu bé này có số phú quý, sau này nhất định thành đạt. |