Anh - Việt
cổ sử
Danh từ
cổ sử (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lịch sử của thời cổ đại.
古代的历史。
Lịch sử của thời cổ đại.
Ví dụ
我正在读一本关于越南古代史的书。【】Em đang đọc sách về cổ sử Việt Nam.
古代史帮助我们了解古人如何生活。【】Cổ sử giúp chúng ta hiểu đời sống của người xưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ sử (Noun)
Danh từ + cổ sửĐộng từ + cổ sử
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
古代史资料 tài liệu cổ sử | 博物馆保存了许多珍贵的古代史资料。 Bảo tàng lưu giữ nhiều tài liệu cổ sử quý. |
古代史书籍 sách cổ sử | 她喜欢读古代史书籍。 Cô ấy thích đọc sách cổ sử. |
古代史知识 kiến thức cổ sử | 古代史知识帮助我们更好地了解早期文明。 Kiến thức cổ sử giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các nền văn minh xưa. |