Anh - Việt
cơ sự
Danh từ
cơ sự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự việc rắc rối hoặc không may đã xảy ra.
发生的不幸或麻烦事。
Sự việc rắc rối hoặc không may đã xảy ra.
Ví dụ
没人想到这件麻烦事会变得这么严重。【】Không ai ngờ cơ sự lại trở nên nghiêm trọng như vậy.
他告诉了我事情的来龙去脉。【】Anh ấy kể cho tôi nghe đầu đuôi cơ sự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơ sự (Noun)
cơ sự + Từ đi kèmĐộng từ + cơ sự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
这种情况 cơ sự này | 我不明白这种情况为什么会发生。 Tôi không hiểu vì sao cơ sự này lại xảy ra. |