Anh - Việt
cớ sự
Danh từ
cớ sự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nguyên nhân và sự việc dẫn đến một chuyện gì đó xảy ra.
引起某件事的原因和经过。
Nguyên nhân và sự việc dẫn đến một chuyện gì đó xảy ra.
Ví dụ
我不知道这件事的缘由,他为什么这么生气。【】Tôi không biết cớ sự vì sao anh ấy giận đến vậy.
事情的原因是我们来晚了,所以错过了车。【】Cớ sự là do chúng tôi đến muộn nên bị lỡ chuyến xe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cớ sự (Noun)
Tính từ + cớ sựcớ sự + Từ đi kèmcớ sự + Động từĐộng từ + cớ sự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
原因不明 không rõ cớ sự | 事件的来龙去脉至今不明,警方正在调查。 Vụ việc vẫn không rõ cớ sự, cảnh sát đang điều tra. |