Anh - Việt
cô-ta
Danh từ
cô-ta (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số lượng hoặc tỉ lệ tối đa được phép, thường do nhà nước hoặc tổ chức phân bổ.
规定的最高允许数量或份额。
Số lượng hoặc tỉ lệ tối đa được phép, thường do nhà nước hoặc tổ chức phân bổ.
Ví dụ
公司今年获得了五万吨大米的出口配额。【】Công ty được cấp cô-ta xuất khẩu gạo năm nay là năm mươi nghìn tấn.
学校已经用完了奖学金名额,因此无法再录取学生。【】Trường đã dùng hết cô-ta học bổng nên không nhận thêm sinh viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa