Anh - Việt

Bản dịch của từ Có tang trong tiếng Trung

có tang

Tính từ

có tang (Tính từ)

Nghĩa 01 · Đang chịu tang vì người thân qua đời.

因亲人去世而正在服丧。

Đang chịu tang vì người thân qua đời.

Ví dụ
她家正在服丧,所以不办聚会。【】Nhà cô ấy có tang nên không tổ chức tiệc.
他父亲上个月去世了,所以他正在服丧。【】Cha anh ấy mất từ tháng trước nên anh ấy đang có tang.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của có tang (Adjective)

Danh từ + có tangTrạng từ + có tangcó tang + Danh từ
Kết hợp từ của có tang
Collocation
Ví dụ

家里在服丧

nhà có tang

家里正在服丧,所以聚会延期了。

Nhà có tang nên buổi tiệc được hoãn lại.

丧亲的家庭

gia đình có tang

丧亲的家庭希望在这段时间保持隐私。

Gia đình có tang xin được giữ riêng tư trong thời gian này.

丧亲者

người có tang

丧亲者需要时间来面对失去亲人的痛苦。

Người có tang cần thời gian để vượt qua mất mát.

Video ngữ cảnh